Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khát
Kẻ hỏi xin (曷) đứng bên bờ cạn trơ, chỉ mong một ngụm nước (氵) → KHÁT: khát.
⿰氵⿱日匂cấu tạo tham khảo (IDS)渇 KHÁT khát
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn