Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÙ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phù
Chim ấp trứng (孚) trên tổ cỏ trôi lềnh bềnh mặt nước (氵) → PHÙ: nổi.
⿰氵孚cấu tạo tham khảo (IDS)浮 PHÙ nổi · 気 KHÍ khí
浮 PHÙ nổi · 力 LỰC sức mạnh
浮 PHÙ nổi
浮 PHÙ nổi
浮 PHÙ nổi
文法Buddy
Bài 14
Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn