Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIỂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiển
Hai ngọn giáo (戋) cắm xuống mà nước (氵) chỉ ngập tới mũi chân → THIỂN: nông, cạn.
Gợi âm: 銭 đọc セン; 浅 cùng mảnh 戋 cũng là セン
⿰氵戋cấu tạo tham khảo (IDS)浅 THIỂN nông
浅 THIỂN nông
Mimikara
Unit 7
Mở Unit 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn