Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUYỀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuyền
Ở suối nóng Nhật, hơi trắng (白) bốc nghi ngút trên làn nước (水) ấm chảy ra từ lòng núi, ngâm chân một lúc là khoan khoái → TUYỀN: suối, như 'ôn tuyền'.
Gợi âm: TUYỀN: t → サ行, đuôi -n → -n (セン)
⿱白水cấu tạo tham khảo (IDS)温 ÔN ấm · 泉 TUYỀN suối
文法Buddy
Bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn