Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đinh
Chiều trên sông Hibari, con cò đứng một chân như cái cọc (丁) ở mép nước (氵), lặng chờ cá bơi sát bờ cát → ĐINH: bờ nước (mảnh cây đinh).
⿰氵丁cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn