Đang mở trang…
Đang mở trang…
ẨU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ẩu
Hai ông hàng xóm cãi nhau vụ khu phố (区) đỗ xe, rồi một ông vác cây gậy (殳) quật cái cây → ẨU: đánh.
⿰区殳cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn