Đang mở trang…
Đang mở trang…
OAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Oai
Ở hội chợ có căn phòng gương mặt kính không (不) ngay thẳng (正); soi vào thấy mặt méo xệch, người dài như sợi bún → OAI: méo mó, biến dạng.
⿱不正cấu tạo tham khảo (IDS)歪 OAI vẹo
歪 OAI vẹo
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn