Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thụ
Cạnh đình làng có cây (木) gạo trăm tuổi, cái trống (壴) hội treo ngay dưới tán, rễ ăn sâu từng tấc (寸) vào đất → THỤ: cây lớn, như 'cổ thụ'.
⿰木尌cấu tạo tham khảo (IDS)樹 THỤ cây cối · 木 MỘC cây
樹 THỤ cây cối · 立 LẬP đứng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn