Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thương
Đêm hội, ông tướng tuồng múa ngọn giáo cán cây (木) dưới mái che (亽) sân đình, miệng (口) hét vang rồi lui vào cánh cửa sau → THƯƠNG: cây thương, giáo.
⿰木倉cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn