Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chu
Anh nông dân ngồi cạnh gốc cây (木) chờ thỏ chạy đâm vào, chờ cả mùa vẫn chưa (未) có con nào → CHU: gốc cây, như 'thủ chu đãi thố'.
Gợi âm: 朱 son đỏ đọc シュ, 株 cũng đọc シュ
⿰木朱cấu tạo tham khảo (IDS)株 CHU cổ phần · 式 THỨC kiểu · 会 HỘI hội · 社 XÃ đoàn thể
文法Buddy
Bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn