Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trụ
Làm nhà gỗ, ông thợ cả chọn thân cây (木) to nhất, bảo nó là chủ nhân (主) ngôi nhà, đứng giữa gánh cả mái ngói → TRỤ: cột, như 'trụ cột'.
⿰木主cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn