Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tích
Minh dò lỗi phần mềm như cầm cái rìu (斤) chẻ khúc cây (木): chẻ tới thớ cuối mới thấy thủ phạm là một dấu chấm phẩy → TÍCH: tách ra xét, như 'phân tích'.
⿰木斤cấu tạo tham khảo (IDS)分 PHÂN chia · 析 TÍCH chẻ, tách
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn