Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hủ
Hàng rào cây (木) cũ dầm mưa nhiều năm, mọt đục rỗng ruột, gió lùa qua hốc kêu như hơi nghẹn (丂) rồi gãy rụp → HỦ: mục nát; 'bất hủ' = không mục.
⿰木丂cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn