Đang mở trang…
Đang mở trang…
TINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tinh
Sáng đông, ba hạt sương đóng băng trên lá, hạt nào cũng in một mặt trời (日) nhỏ, cả ba lấp lánh như viên ngọc → TINH: lấp lánh, như 'kết tinh'.
⿱日昍cấu tạo tham khảo (IDS)結 KẾT kết nối · 晶 TINH lấp lánh
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn