Đang mở trang…
Đang mở trang…
THĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thăng
Anh nhân viên mới lên chức, hai tay chắp (廾) cảm ơn sếp, tóc vuốt nghiêng một nét phẩy (丿), mặt sáng như mặt trời (日) → THĂNG: lên, như 'thăng chức'.
⿱日升cấu tạo tham khảo (IDS)上 THƯỢNG trên · 昇 THĂNG thăng tiến
昇 THĂNG thăng tiến · 進 TIẾN tiến lên
昇 THĂNG lên, đi lên
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn