Đang mở trang…
Đang mở trang…
THI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thi
Lệnh mới ban xuống, người nghiêng (𠂉) mình cầm cờ chạy khắp các phương hướng (方) hô to, dân làng cũng (也) làm theo ngay → THI: thực hiện, 'thi hành'.
⿰方㐌cấu tạo tham khảo (IDS)実 THỰC thật · 施 THI thi hành
施 THI thi hành · 行 HÀNH đi
施 THI thi hành · 設 THIẾT thiết lập
施 THI thi hành
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn