Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẢM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cảm
Con chó dữ dựng tai (耳) gầm gừ, cậu bé vẫn dám nhặt cây roi (攵) bước tới đứng che trước em gái → CẢM: dám, như 'dũng cảm'.
⿰⿱乛耳攵cấu tạo tham khảo (IDS)Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn