訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
敢
dám, can đảm, táo bạo, bi thương
Cảm · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
敢
· dám, can đảm, táo bạo, bi thương
Dùng tay dám đối mặt với tai ương. Đây là nghĩa của dũng cảm, dám.
耳
tai
攵
tay
Họ từ / từ liên quan
勇敢
ゆうかん
dũng cảm, anh hùng