Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Công
Thời xưa, thợ (工) đóng thang mây suốt đêm; sáng ra tướng giơ cây roi (攵) ngựa chỉ cổng thành: 'Xông lên!' → CÔNG: đánh, như 'tấn công'.
Gợi âm: 工 (thợ) đọc コウ như 工場, 攻 cũng đọc コウ
⿰工攵cấu tạo tham khảo (IDS)専 CHUYÊN chuyên · 攻 CÔNG trau dồi
攻 CÔNG đánh, tấn công · 撃 KÍCH đánh, tấn công
攻 CÔNG đánh, tấn công
攻 CÔNG tấn công
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn