Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tát
Đêm Setsubun, bố đeo mặt nạ quỷ, cầm cây roi (攵) đứng giữa hai cọc (龷) cổng; lũ trẻ lấy tay (扌) tung đậu, rơi cả vào đĩa thịt (⺼) → TÁT: tung, rải ('mamemaki').
⿰扌散cấu tạo tham khảo (IDS)撒 TÁT rải, vãi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn