Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÁP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Áp
Tay (扌) ấn mạnh lên tấm áo giáp (甲) để khóa chốt cho chặt → ÁP: ấn, đẩy.
Gợi âm: ÁP: không phụ âm đầu → ア行 (オウ)
⿰扌甲cấu tạo tham khảo (IDS)押 ÁP ấn · 切 THIẾT cắt
押 ÁP ấn · 込 đông đúc
押 ÁP ấn · 寄 KÍ gửi
押 ÁP ấn, đè
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 7
Trang 44
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #10
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5Minna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn