Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẠCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trạch
Tay (扌) cầm cây thước (尺) đo từng món, rồi chọn món vừa nhất → TRẠCH: chọn.
⿰扌尺cấu tạo tham khảo (IDS)採 THẢI hái · 択 TRẠCH chọn lựa
文法Buddy
Bài 14 · 単語 bài 14
Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn