Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẠT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bạt
Bạn bè (友) cùng dùng tay (扌) nhổ cây cỏ dại lên khỏi luống → BẠT: rút ra, nhổ.
⿰扌友cấu tạo tham khảo (IDS)栓 XUYÊN nút, chốt · 抜 BẠT rút ra
海 HẢI biển · 抜 BẠT rút ra
抜 BẠT rút ra · 出 XUẤT ra
抜 BẠT rút ra
Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 5 · 単語 bài 5
Mở bài 5Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn