Đang mở trang…
Đang mở trang…
ƯU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ưu
Sáng thứ hai, Minh lấy khăn trùm (冖) kín đầu, tim (心) rũ rượi, gót chân (夂) kéo lê tới công ty như xác sống → ƯU: buồn rầu, như 'ưu sầu'.
⿱㥑夂cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn