Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khái
Họp lớp sau bốn mươi năm, mâm cơm đã vét sạch, bạn cũ quay mặt đi lau mắt, ai cũng đặt tay lên ngực trái nơi tim (忄) → KHÁI: cảm khái, bồi hồi.
⿰忄既cấu tạo tham khảo (IDS)憤 PHẪN phẫn nộ · 慨 KHÁI than thở
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn