Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẢM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thảm
Sau lũ, người đàn ông to lớn (大) ngồi trên nền nhà trống, đồ riêng tư (厶) trôi sạch, ba sợi tóc (彡) bết nước, tim (忄) như vỡ → THẢM: khốn khổ, như 'bi thảm'.
⿰忄参cấu tạo tham khảo (IDS)悲 BI buồn bã · 惨 THẢM thảm khốc
惨 THẢM thảm khốc
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn