Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngộ
Chú tiểu hỏi Phật ở đâu, sư thầy chỉ vào tim (忄) chú: 'tìm ở chính ta (吾)'; đêm ấy ngồi nhìn trăng, chú bừng hiểu → NGỘ: hiểu ra, như 'giác ngộ'.
Gợi âm: mảnh chính ta 吾 (NGÔ, ゴ) gợi âm: 悟 cũng đọc ゴ, HV NGỘ gần NGÔ
⿰忄吾cấu tạo tham khảo (IDS)覚 GIÁC hiểu biết · 悟 NGỘ tỏ ngộ
悟 NGỘ giác ngộ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn