Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Triệt
Mẹ nuôi lớn (育) đứa con mê truyện, cầm cây roi (攵) dọa mãi, nó vẫn bước chân trái (彳) ra đọc tới sáng → TRIỆT: thức trắng, thấu suốt.
⿲彳育攵cấu tạo tham khảo (IDS)徹 TRIỆT suốt, xuyên thấu · 底 ĐỂ đáy
徹 TRIỆT xuyên thấu
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn