Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRƯNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trưng
Sứ giả bước chân trái (彳) lên núi (山), cầm cây roi (攵) gọi người tài về cho vua (王) → TRƯNG: thu, dấu hiệu.
Gợi âm: TRƯNG: vần -ưng → -yō (チョウ)
⿲彳㞷攵cấu tạo tham khảo (IDS)特 ĐẶC riêng, đặc biệt · 徴 TRƯNG dấu hiệu
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn