Đang mở trang…
Đang mở trang…
LUẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Luật
Ở ngã tư, người đi bộ đặt bước chân trái (彳) đúng vạch; ai vượt đèn đỏ là chú công an rút cây bút (聿) ghi phạt → LUẬT: phép tắc, như 'pháp luật'.
Gợi âm: LUẬT: l → ラ行 (リツ)
⿰彳聿cấu tạo tham khảo (IDS)規 QUY quy tắc · 律 LUẬT luật lệ
一 NHẤT một · 律 LUẬT luật lệ
文法Buddy
Bài 1
Mở bài 1Minna no Nihongo
Bài 42
Kanji bài 42Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn