Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Điêu
Ở làng mộc, người thợ cả đi vòng (周) quanh cột đình, mỗi nhát đục để lại một đường mảnh như ba sợi tóc (彡), con rồng cuộn dần hiện ra → ĐIÊU: như 'điêu khắc'.
Gợi âm: cùng mảnh đi vòng 周 với 調 (ĐIỀU, チョウ): 彫 cũng đọc チョウ, HV ĐIÊU gần ĐIỀU
⿰周彡cấu tạo tham khảo (IDS)彫 ĐIÊU chạm · 刻 KHẮC khắc
彫 ĐIÊU chạm khắc
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn