chạm khắc, điêu khắc彫る
Còn nghĩa: khắc, đục, chạm khắc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Đang mở trang…
Còn nghĩa: khắc, đục, chạm khắc
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.