Đang mở trang…
Đang mở trang…
XẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xảo
Đêm hội phố nghề, ông thợ (工) bạc thổi lửa tới hơi nghẹn (丂), uốn sợi bạc mảnh như tóc thành con chuồn chuồn, khách xem quên về → XẢO: khéo, như 'tinh xảo'.
⿰工丂cấu tạo tham khảo (IDS)精 TINH tinh luyện, kỹ · 巧 XẢO khéo
巧 XẢO khéo léo · 妙 DIỆU tuyệt diệu
巧 XẢO khéo léo
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn