Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngạn
Thuyền cập bến dưới chân núi (山), vách đá (厂) dựng đứng như cái khiên (干) chắn sóng, cả đoàn nhảy lên bờ → NGẠN: bờ, như 'tả ngạn'.
Gợi âm: NGẠN: đuôi -n → -n (ガン)
⿱山厈cấu tạo tham khảo (IDS)向 HƯỚNG hướng về · 岸 NGẠN bờ
文法Buddy
Bài 14 · 単語 bài 14
Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 38
Kanji bài 38Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn