Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHAM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nham
Núi (山) lửa phun, dòng đỏ rực chảy xuống rồi nguội thành hòn đá (石) đen sần sùi phủ kín sườn đồi → NHAM: đá, như 'dung nham'.
⿱山石cấu tạo tham khảo (IDS)溶 DUNG tan chảy · 岩 NHAM đá tảng
岩 NHAM đá tảng · 石 THẠCH đá
岩 NHAM đá tảng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn