Đang mở trang…
Đang mở trang…
THUỘC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thuộc
Bộ sưu tập côn trùng: con sâu (虫) thân nằm (尸) duỗi thẳng, ghim trong vành ngoài (冂) khung kính, nhãn ghi nó của họ nào → THUỘC: thuộc về, như 'trực thuộc'.
Gợi âm: THUỘC: đuôi -c → -ku (ゾク)
⿸尸禹cấu tạo tham khảo (IDS)金 KIM kim loại · 属 THUỘC loài, thuộc
付 PHÓ gắn vào · 属 THUỘC thuộc về
附 PHỤ đính kèm · 属 THUỘC thuộc về
所 SỞ nơi chốn · 属 THUỘC thuộc về
属 THUỘC thuộc về
文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn