Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẦM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tầm
Đầu nhím (彐) bị thợ (工) giữ, miệng (口) hỏi to, tay đo từng tấc (寸) đường hang → TẦM: hỏi, tìm.
⿳彐⿰工口寸cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn