Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHONG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phong
Trước khi lên đường, cụ đồ nhét lá thư vào ống tre, bịt miệng bằng hai lớp đất (圭) sét dày một tấc (寸), ai mở trộm là biết ngay → PHONG: niêm kín, 'phong bì'.
⿰圭寸cấu tạo tham khảo (IDS)同 ĐỒNG giống nhau · 封 PHONG niêm phong
封 PHONG niêm phong · 筒 ĐỒNG ống, túi
封 PHONG niêm phong · 鎖 TỎA xích
封 PHONG niêm phong · 建 KIẾN xây dựng
封 PHONG niêm phong
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn