Đang mở trang…
Đang mở trang…
CƠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cơ
Bên trái người phụ nữ (女) trẻ, bên phải chiếc tủ gương cao có ngăn khắc hoa: tiểu thư sáng nào cũng ngồi đó chải tóc, cài trâm → CƠ: công chúa, như 'Âu Cơ'.
⿰女臣cấu tạo tham khảo (IDS)姫 CƠ công chúa · 様 DẠNG ngài (kính ngữ)
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn