Đang mở trang…
Đang mở trang…
ỦY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ủy
Họp xóm, mọi người bầu một người phụ nữ (女) tháo vát lo mùa gặt, giao cả kho cây lúa (禾) cho chị quản → ỦY: giao việc, như 'ủy ban'.
⿱禾女cấu tạo tham khảo (IDS)委 ỦY ủy thác · 員 VIÊN người trong tổ chức
委 ỦY ủy thác · 託 THÁC giao phó
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn