Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tỉ
Người phụ nữ (女) lớn nhất trong nhà khoác tạp dề, thay mẹ đi chợ, trông các em → TỈ: chị gái.
⿰女巿cấu tạo tham khảo (IDS)姉 TỈ chị
姉 TỈ chị
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 1
Trang 46–47
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 19
Kanji bài 19Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn