Đang mở trang…
Đang mở trang…
DIỆU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Diệu
Bà ngoại, người phụ nữ (女) bé tí, ăn ít (少) mà vật tay thắng cả ba thằng cháu to con: lạ thật → DIỆU: kỳ lạ, 'kỳ diệu'.
⿰女少cấu tạo tham khảo (IDS)奇 KỲ lạ · 妙 DIỆU mầu nhiệm, kỳ lạ
微 VI nhỏ, tinh vi · 妙 DIỆU mầu nhiệm, tinh tế
巧 XẢO khéo léo · 妙 DIỆU tuyệt diệu
妙 DIỆU lạ, mầu nhiệm
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn