Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÁO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Áo
Nét phẩy (丿) che cửa, trong vành ngoài (冂) có bao gạo (米), người to lớn (大) canh ở chân → ÁO: bên trong.
Gợi âm: ÁO: không phụ âm đầu → ア行 (オウ)
⿱⿵⿱丿冂米大cấu tạo tham khảo (IDS)奥 ÁO bên trong
奥 ÁO bên trong
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #257
Tuần 5 · Ngày 4 · trang 82, 83
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 19
Kanji bài 19Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn