Đang mở trang…
Đang mở trang…
DIÊM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Diêm
Ngày xưa, dân ven biển đắp đất (土) thành ô ruộng, hứng nước vào chậu muối (𬐚), chờ nắng kết hạt trắng → DIÊM: muối, như 'diêm dân'.
Gợi âm: DIÊM: d → ア行/ヤ行, đuôi -m → -n (エン)
⿰土𬐚cấu tạo tham khảo (IDS)Soumatome #172
Tuần 4 · Ngày 1 · trang 60, 61
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn