Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quật
Phu đào hào quanh thành: xúc đất (土) đầy sọt gánh đi ra (出) ngoài đổ, tối mệt thả thân nằm (尸) ngay mép hào mà ngủ → QUẬT: hào đào (cùng âm 'khai quật').
⿰土屈cấu tạo tham khảo (IDS)堀 QUẬT hào, mương
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn