hào nước, kênh đào堀
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
堀QUẬThào, mươngđọc ほり
nghĩa đenhào→ hào nước, kênh đào
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.