Đang mở trang…
Đang mở trang…
VỰC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vực
Giáo giữ cõi (或) cắm khắp mảnh đất (土) nhỏ, chú gà nhà bên cũng phải xin phép → VỰC: vùng.
⿰土或cấu tạo tham khảo (IDS)地 ĐỊA đất · 域 VỰC cõi, vùng
区 KHU khu (khu vực) · 域 VỰC vùng, cõi (phạm vi)
流 LƯU dòng chảy · 域 VỰC phạm vi
領 LĨNH lãnh thổ · 域 VỰC phạm vi
文法Buddy
Bài 7 · 単語 bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn