Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Viên
Bà ngoại đắp đất (土) thành bờ thấp, trồng chè tàu trải dài (亘) quanh vườn, vài năm thành bức rào xanh kín, gà không lọt → VIÊN: hàng rào, tường thấp.
⿰土亘cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn