Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIỆP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiệp
Minh lẩm nhẩm ước bằng miệng (口) đúng mười (十) lần trước sao băng cho mai được nghỉ học; sáng ra trường cúp điện thật → HIỆP: (điều ước) được đáp ứng.
⿰口十cấu tạo tham khảo (IDS)叶 HIỆP đáp ứng
叶 HIỆP đáp ứng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn