Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tá
Đúng buổi trưa (午), xe tải dừng lại (止) trước chợ đầu mối, anh bốc vác như người quỳ (卩) một gối đỡ từng thùng hàng xuống → TÁ: dỡ hàng, bán buôn.
⿰𦈢卩cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn